Thời khóa biểu từ 21/7/2014 đến 27/7/2014

Thời khóa biểu


Cập nhật thời khóa biểu từ 14-7 đến 20-7 năm 2014

Các bậc phụ huynh và các em học sinh chú ý theo dõi.

Thứ

Môn học

Thời gian

2

21.7

Hóa 10 -R

19h00 – 21h00

Hóa 11 – R

15h00 – 17h00

TV 4 – 5

15h00 – 17h00

Hóa 11 – 12

17h30 – 19h00

Toán 9 (A)

19h30 – 21h00

Toán R

18h00 –19h30

Hóa T.Tân

18h00 – 21h00

3

22.7

Toán 6-7

19h30’-21h00’

Tiếng Anh

18h30 – 20h30

VĂN 9

17h30 – 19h30

Toán 11

18h – 19h30

4

 

23.7

Toán 8 -9 (B)

19h30’ – 21h00’

Hóa 9 – 10

19h00 – 20h30

Hóa 11 – R

15h00 – 17h00

Toán 7 – 8

18h00 – 19h30’

Toán 5 – 6

9h30 – 11h00’

Hóa 11 – 12

17h30 – 19h00

 

 

5

24.7

Toán 10 – 11

19h30 – 21h00’

Toán 6 – 7

9h – 10h30

Anh 7-8

8h30 – 10h00

Hóa 10 – R

15h30 – 17h30

Hóa 9 – 10

17h30 – 19h00

Toán 6 – 7

15h – 16h30

Lý 11

15h00 – 16h30’

Hóa 10 – 11

8h00 – 10h00

Lý 10

16h00 – 18h00

Toán 7- 8

18h00 – 19h30

VĂN 9

17h30 – 19h30

6

25.7

Toán 10 -11

19h30 – 21h00’

Anh 11-12

18h30 – 20h00

Hóa 10 – 11

19h00 – 21h00

Toán 5 – 6

9h30 – 11h

Hóa 9 – 10

17h30 – 19h00

7

(26.7)

 

Anh 7-8

8h30 – 10h00

Toán 11

18h00 –19h30

Toán 8 – 9 (A)

19h30 – 21h00

CN

(27.7)

Anh 11-12

15h00 – 16h30

Tiếng Anh

18h00 – 20h00

Toán 8 -9 (B)

9h00’ – 10h30’

Toán 5 – 6

Bù t4

Lý 11

17h30 – 19h00’

Toán 8 – 9 (A)

18h00 -19h30



Trả lời